Ảnh Bắc Bộ
Giới thiệu về trường
Cơ sở vật chất của Nhà trường đã được đầu tư đồng bộ: Ký túc xá sinh viên 5 tầng sinh hoạt khép kín; nhà ăn sinh viên, khu giảng đưởng 5 tầng hiện đại, các phòng thực hành chức năng đáp ứng yêu cầu mới về giảng dạy tin học, ngoại ngữ; thư viện với hàng ngàn đầu sách. Các xưởng thực hành với trang thiết bị dạy nghề mới, hiện đại, cập nhật trình độ sản xuất của các doanh nghiệp hiện nay. Cảnh quan Nhà trường xanh, sạch, đẹp...
Giới thiệu về trường
Tuyển sinh

Liên kết website

Tổng công ty Bình An

Chương trình đào tạo Trung cấp nghề Kế toán doanh nghiệp

09 - 06 - 2013 5:20 PM | View : 2773

Mã nghề:               40340310

Trình độ đào tạo      : Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

  Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá trung học  phổ thông theo quyết định Bộ Giáo dục – Đào tạo ban hành

Số lượng môn học đào tạo: 34

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.

 1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:                                    

a) Kiến thức:

    - Vận dụng được kiến thức về pháp luật, kinh tế - xã hội, tài chính - tiền tệ, kế toán, kiểm toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được giao;

   - Vận dụng được kiến thức tin học trong công tác kế toán;

   - Vận dụng được hệ thống chứng từ, tài khoản và hình thức kế toán vào thực tiễn;

   - Cập nhật được các chính sách phát triển kinh tế và các chế độ về tài chính, kế toán, thuế vào công tác kế toán tại doanh nghiệp.

   b) Kỹ năng:

    - Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán;

    - Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết;

   - Tổ chức được công tác kế toán phù hợp với doanh nghiệp;

   - Lập được báo cáo kế toán tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;

   - Phân tích được tình hình tài chính doanh nghiệp;

   - Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp;

   - Cung cấp được một số thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;

   - Lập được kế hoạch tài chính doanh nghiệp;

   - Sử dụng thành thạo 2 đến 3 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng.

 

1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

  a) Chính trị, đạo đức:

    -Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

    - Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

    - Có lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;

    - Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

    - Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

    - Tuân thủ các quy định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;

    - Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

   b) Thể chất, quốc phòng:

    - Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

    - Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền;

    - Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

    - Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

    - Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

 1.3. Cơ hội việc làm:

Sau khi học xong nghề Kế toán doanh nghiệp, sinh viên có cơ hội thực hiện được công việc kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ.

2. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 2 năm

- Thời gian học tập: 90 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ

- Thời gian ôn kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 280 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

- Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2340 giờ

      + Thời gian học bắt buộc: 1575giờ; Thời gian học tự chọn: 765giờ

      + Thời gian học lý thuyết: 678 giờ; Thời gian học thực hành: 1662 giờ

2.3. Thời gian học văn hoá Trung học phổ thôngđối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở:1200 giờ

    - Danh mục các môn học văn hoá Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp.

    - Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả.

3. Danh mục môn học, mô-đun đào tạo bắt buộc, thời gian và phân bổ thời gian

 

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

106

87

17

MH 01

Chính trị

22

6

2

MH 02

Pháp luật

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc  phòng – an ninh

28

13

4

MH 05

Tin học

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

30

25

5

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề

678

1.548

114

II.1

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

481

1031

63

II.1.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật  cơ sở

211

85

19

MH 07

Kinh tế chính trị

40

16

4

MH 08

Luật kinh tế

20

8

2

MH 09

Kinh tế vi mô

40

17

3

MH 10

Nguyên lý thống kê

30

13

2

MH 11

Lý thuyết tài chính tiền tệ

31

11

3

MH 12

Nguyên lý kế toán

50

20

5

II.1.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

270

946

44

MH 13

Thống kê doanh nghiệp

30

26

4

MH 14

Thuế

30

26

4

MH 15

Tài chính doanh nghiệp

40

30

5

MĐ 16

Kế toán doanh nghiệp 1

45

67

8

MĐ 17

Kế toán doanh nghiệp 2

45

95

10

MĐ 18

Kế toán doanh nghiệp 3

45

67

8

MH 19

Kiểm toán

20

22

3

MĐ 20

Tin học kế toán

15

43

2

MĐ 21

Thực tập tốt nghiệp

0

570

0

II.2

Các môn học chuyên môn nghề tự chọn

197

517

51

MH22

Soạn thảo văn bản

18

24

3

MH23

Kế toán doanh nghiệp thương mại

17

25

3

MH24

Kế toán thuế

20

36

4

MH25

Kế toán hành chính sự nghiệp

25

31

4

MH26

Phân tích hoạt động kinh doanh

20

22

3

MH27

Kế toán hợp tác xã

20

36

4

MĐ 28

Thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất

0

98

7

MH 29

Tổ chức quản lý HTX

58

0

2

MH 30

Những vấn đề cơ bản về HTX và các mô hình HTX trong và ngoài nước

43

0

2

MH 31

Nội dung cơ bản chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về kinh tế tập thể

58

0

2

MH32

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

20

22

3

MH33

Kỹ năng làm việc nhóm, quản lý công việc và thời gian hiệu quả

22

20

3

MH 34

Kế toán  doanh nghiệp dịch vụ

17

25

3

MH  35

Kỹ năng phỏng vấn, xin việc

18

  24

3

 

Tổng cộng

943

1635

139

 

Share
Share on Facebook

Tag ,